Xe tải Howo 5 chân | xe tải Howo
XE TẢI HOWO 5 CHÂN
cũng là một trong những dòng xe trung quốc xuất khẩu đi các nước trên thế giới và trong đó ở việt nam được đánh giá rất cao, cho nên trong những năm qua xe tải Howo chiếm thị phần nhất nhì trong năm 2013-2014.
( Xe tải howo 5 chân ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu chở tải nặng của khách hàng )
XE TẢI HOWO 5 CHÂN TẢI TRỌNG 22T3
với kích thước thùng lớn, kết cấu thùng chắc chắn, khối lượng thùng cao nhằm mang lại hiệu quả trong khâu vận chuyển cho khách hàng.
XE TẢI HOWO 5 CHÂN MÁY 340
sản xuất trên cấu hình máy weichai với công nghệ tiến mới và sự kết hợp hài hòa những tinh hoa của các đàn Anh đi trước.
Nội thất xe howo 5 chân
rộng rãi , tiện nghi phong cách Châu âu, tạo sự thoải mái nhất cho khách hàng khi điều khiển xe.
Ngoài ra xe howo 5 chân rất chú trọng đến khẩu tiết kiệm nhiên liệu, và dịch vụ sau bán hàng. Tập đoàn Howo được chuyển giao các công nghệ sản xuất của các hãng nổi tiếng ở các nước Hàn – Nhật –Đức, nên các linh kiện, động cơ rất bền bỉ và phụ tùng thay thế tương tự nhau.
Thông số kĩ thuật xe tải Howo 5 chân 22t3 340 | |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | TMT KC340T-MB(10X4) |
| TRỌNG LƯỢNG | |
| Tự trọng (kg) | 11.700 |
| Tải trọng (kg) | 22.300 |
| Tổng tải trọng (kg) | 34.000 |
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) mm | 12.200 x 2.500 x 3.590 |
| Kích thước lọt lòng thùng mm | 9.500 x 2.300 x 2.150 |
| Chiều dài cơ sở | 1.800+4.000+1.350+1.350 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Kiểu | YC6M340-33 |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp,làm mát bằng nước |
| Công suất cực đại/tốc độ quay (PS/vòng/phút) | 340/2.100 |
| Mô men xoắn cực đại | 1.460/≤1.500 |
| Đường kính hình trình piston | 113 x 140 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro II |
| Nhiên diệu | Diesel |
| Chất liệu/Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | Inox/400 lít |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |
| Hộp số | Cơ khí,số sàn,10 số tiến,2 số lùi (2 cấp) |
| Ly hộp | 01 đĩa,điều khiển thủy lực,trợ lực khí nén |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Kiểu hệ thống lái | Trục vit êcu bi, trợ lực thủy lực |
| HỆ THỐNG TREO | Phụ thuộc, nhíp lá,giảm chấn thủy lực |
| HỆ THỐNG PHANH | Phanh khí nén 2 dòng,loại tang trống |
| CABIN | |
| Kiểu loại | THIÊN DUYỆT |
| Số chổ ngồi | 3+1 giường nằm |
| Điều hòa | Có điều hòa và không có điều hòa |
| LỐP VÀ MÂM | |
| Hiệu | DRC |
| Thông số lốp trước/sau | 11.00-20 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét